tài khoản

Học thuật
Thân thiện
tài khoản

Mẹ kiểm tra số dư tài khoản ngân hàng trên máy tính.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số kế toán dùng để phản ánh tình hình biến động của các loại vốn nguồn vốn: Trong lĩnh vực kế toán, "tài khoản" một công cụ để ghi chép, phân loại tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh theo từng đối tượng kế toán riêng biệt.
    • Khoản tiền hoặc quyền sở hữu được ghi nhận tại một tổ chức tài chính: "Tài khoản" còn chỉ một thỏa thuận với ngân hàng hoặc tổ chức tài chính, nơi một cá nhân hoặc doanh nghiệp có thể gửi, rút quản lý tiền của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Kế toán viên ghi nợ vào tài khoản tiền mặt. (Kế toán viên ghi nợ vào tài khoản tiền mặt.)
    • Tôi cần mở một tài khoản ngân hàng để nhận lương. (Tôi cần mở một tài khoản ngân hàng để nhận lương.)
    • Anh ấy đã chuyển tiền vào tài khoản của công ty. (Anh ấy đã chuyển tiền vào tài khoản của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tài khoản kế toán": Chỉ cụ thể các tài khoản được sử dụng trong hệ thống sổ sách kế toán để theo dõi từng loại tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu, doanh thu chi phí.

    • "Tài khoản kế toán" 111 dùng để theo dõi tiền mặt. (Tài khoản kế toán 111 dùng để theo dõi tiền mặt.)
  • "Số dư tài khoản": chênh lệch giữa tổng số phát sinh bên Nợ bên của một tài khoản tại một thời điểm.

    • Số dư tài khoản tiền gửi của tôi còn rất ít. (Số dư tài khoản tiền gửi của tôi còn rất ít.)
Biến thể từ liên quan
  • Chủ tài khoản (danh từ): Người sở hữu hoặc quyền quản lý hợp pháp đối với một tài khoản tại ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.

    • Chủ tài khoản phải tên vào tờ ủy quyền. (Chủ tài khoản phải tên vào tờ ủy quyền.)
  • Tài khoản ngân hàng (danh từ): Tài khoản được mở tại ngân hàng, thường dùng để giao dịch tiền tệ.

    • Mọi giao dịch đều được thực hiện qua tài khoản ngân hàng. (Mọi giao dịch đều được thực hiện qua tài khoản ngân hàng.)
  • Tài khoản trực tuyến (danh từ): Tài khoản trên nền tảng internet (ngân hàng, mạng xã hội, dịch vụ số) cho phép người dùng đăng nhập sử dụng dịch vụ.

    • ấy quên mật khẩu tài khoản trực tuyến. ( ấy quên mật khẩu tài khoản trực tuyến.)
Từ đồng nghĩa
  • Số tài khoản: Thường dùng để chỉ dãy số định danh cụ thể cho một tài khoản ngân hàng.
  • Compte (từ mượn tiếng Pháp): Được sử dụng trong một số ngữ cảnh chuyên môn hoặc .
Các cụm từ liên quan
  • Mở tài khoản: Hành động thiết lập một tài khoản mới tại ngân hàng hoặc tổ chức dịch vụ.

    • Khách hàng đến ngân hàng để mở tài khoản tiết kiệm. (Khách hàng đến ngân hàng để mở tài khoản tiết kiệm.)
  • Đóng tài khoản: Hành động chấm dứt, thanh một tài khoản đang tồn tại.

    • Công ty đã đóng tài khoản tại chi nhánh . (Công ty đã đóng tài khoản tại chi nhánh .)
  • Sao tài khoản: Bản báo cáo chi tiết các giao dịch phát sinh trong tài khoản trong một kỳ nhất định.

    • Ngân hàng gửi sao tài khoản hàng tháng cho khách hàng. (Ngân hàng gửi sao tài khoản hàng tháng cho khách hàng.)
Thành ngữ/Cách diễn đạt liên quan
  • tài khoản với nhau: (Nghĩa bóng) Chỉ mối quan hệ quen biết, sự liên hệ hoặc "nợ nần" (về tình cảm, ân huệ) giữa hai bên.
    • Hai bên đã tài khoản với nhau từ lâu, không dễ dàng hợp tác. (Hai bên đã tài khoản với nhau từ lâu, không dễ dàng hợp tác.)
tài khoản

Mẹ kiểm tra số dư tài khoản ngân hàng trên máy tính.

  1. d. Số kế toán dùng để phản ánh tình hình biến động của các loại vốn nguồn vốn. Tài khoản tiền gửi ngân hàng.